Mô tả sản phẩm
Mút xốp các nhiệt PE là một loại xốp cách nhiệt và chống ẩm, thường được sử dụng trong cách nhiệt chống nóng, thi công sàn gỗ. Mút xốp chống này có cấu tạo gồm một lớp bạc và một lớp mút có độ dày từ 2mm đến 20mm.
Cấu tạo và quy trình sản xuất mút xốp chống nóng PE
Xốp chống nóng PE được sản xuất theo công nghệ hiện đại châu Âu với một quy trình khép kín với thành phần nguyên liệu chính là các lớp PE thổi bọt khí bề mặt dán màng nhôm OPP. Sau nhiều công đoạn và được qua xử lý chống oxy hoá sản phẩm có chức năng cách nhiệt rất tốt.
Nhờ có quy trình công nghệ hiện đại, tiên tiến mà sản phẩm mút xốp chống nóng PE có khả năng cách nhiệt hiệu quả.
ùy theo nhu cầu sử dụng mà khách hàng có thể lựa chọn một trong những quy cách sản phẩm vật liệu cách nhiệt mút xốp trên.
Ưu điểm của mút xốp PE
Mút xốp PE là loại vật liệu chống nóng có ưu điểm nhẹ, dai, khó rách, dễ thi công, chống ẩm tốt, cách nhiệt tốt, độ dày đa dạng, giá thành rẻ phù hợp với đại đa số người sử dụng…
Các ứng dụng của xốp PE
Xốp cách nhiệt PE thường được sử dụng để chống nóng cho nhà xưởng sản xuất, văn phòng các khu công nghiệp, khu chế xuất, nhà kho, bảo ôn cách nhiệt các hệ thống điều hoà của các toà cao ốc, bệnh viện, khách sạn, trường học…
FOAM PU MÚT XỐP CÁCH NHIỆT PE
Bảng Báo Giá Mút Xốp PE OPP Dùng Làm Sàn Gổ, Chống Ẩm, Cách Nhiệt
Vui lòng liên hệ hotline 0976550062 -0922.85.3666 (mr Trung) để được tư vấn báo giá xốp hơi , xốp khí bọc hàng , xốp khí bong bóng, xốp khí chèn hàng
|
STT |
SẢN PHẨM |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ |
ĐƠN GIÁ |
|
(m) |
Cuộn |
M2 |
||
|
1 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 2li |
1m x 150m |
885.000 |
5.900 |
|
2 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 3li |
1m x 100m |
770.000 |
7.700 |
|
3 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 5li |
1m x 100m |
1.055.000 |
10.550 |
|
4 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 8li |
1m x 50m |
760.000 |
15.200 |
|
5 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 10li |
1m x 50m |
1.150.000 |
23.000 |
|
6 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 15li |
1m x 50m |
1.285.000 |
25.700 |
|
7 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 20li |
1m x 25m |
945.000 |
37.800 |
|
8 |
Xốp PE ( 1 mặt bạc) 25li |
1m x 25m |
1.100.000 |
44.000 |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.